chớp

  1. xem cửa chớp
  2. éclair
    • nhanh như chớp
      rapide comme éclair ; prompt comme l'éclair
  3. cligner; ciller
    • Chớp mắt
      cligner des yeux ; ciller des yeux
  4. (dialecte) projeter
    • Phim đã chớp rồi
      le film a été projeté
  5. (vulg.) choper; barboter; chiper
    • Kẻ cắp chớp mất của tôi cái đồng hồ
      le voleur m'a chopé la montre
  6. saisir (promptement)
    • Chớp lấy thời cơ
      saisir l'occasion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chớp
Trên bầu trời đêm, một tia chớp sáng loé lên giữa những đám mây.