chớp

Học thuật
Thân thiện
chớp

Trên bầu trời đêm, một tia chớp sáng loé lên giữa những đám mây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tia sáng lóe lên rất nhanh khi hiện tượng phóng điện trong khí quyển: Đây hiện tượng thiên nhiên, thường đi kèm với sấm mưa giông.
    • Ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay: Chỉ một luồng sáng ngắn, đột ngột, không nhất thiết từ sấm sét.
  2. Động từ:

    • Loé sáng hoặc làm cho loé sáng: Hành động phát ra hoặc tạo ra ánh sáng trong thời gian rất ngắn.
    • (Mắt) nhắm rồi mở ngay một cách nhanh chóng: Hành động chớp mắt.
    • (Khẩu ngữ) Nắm bắt, chiếm lấy một cách nhanh chóng: Hành động tận dụng, nắm lấy cơ hội hoặc lấy đồ vật một cách vội vàng, đôi khi hàm ý không chính đáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trời đang mưa, những tia chớp lóe sáng trên bầu trời.
    • Anh thợ hàn tạo ra những ánh chớp lửa sáng chói.
  • Động từ:

    • Ngọn hải đăng chớp sáng để báo hiệu cho tàu thuyền.
    • ấy chớp mắt liên tục hạt bụi bay vào.
    • Cậu chớp lấy cơ hội khi đối thủ sơ hở để ghi bàn.
    • Tên móc túi đã chớp mất chiếc điện thoại trên bàn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhanh như chớp": Thành ngữ chỉ sự nhanh chóng, tức thời, giống như tốc độ của tia chớp.

    • Cầu thủ đó pha phản công nhanh như chớp.
  • "chớp lấy thời cơ": Cụm từ chỉ việc nắm bắt kịp thời, nhanh chóng một cơ hội tốt.

    • Nhà đầu khôn ngoan biết cách chớp lấy thời cơ trên thị trường.
Biến thể từ liên quan
  • Chớp nhoáng (tính từ): Diễn ra rất nhanh, trong chốc lát.

    • Một cuộc tấn công chớp nhoáng.
  • Cửa chớp (danh từ): Loại cửa gỗ các nan nghiêng để che nắng, mưa nhưng vẫn thông gió.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tia sáng):

    • Tia chớp: Tia sáng từ sấm sét.
    • Ánh chớp: Ánh sáng loé lên nhanh.
  • Động từ (loé sáng):

    • Loé: Bùng sáng lên trong thời gian ngắn.
    • Lóe: Sáng lên một cách yếu ớt nhanh tắt.
  • Động từ (nhắm mắt):

    • Nháy mắt: Chớp mắt một cái rất nhanh.
  • Động từ (nắm bắt nhanh):

    • Vồ: Hành động nhanh mạnh để nắm lấy.
    • Chộp: Bắt giữ, nắm lấy một cách đột ngột.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa: Câu tục ngữ dự báo thời tiết, khi thấy chớphướng đông lập loè ban đêm thì thường sẽ mưa.
  • Chớp bể mưa nguồn: Thành ngữ chỉ cảnh chia ly, xa cách đột ngột đau buồn.
chớp

Trên bầu trời đêm, một tia chớp sáng loé lên giữa những đám mây.

  1. 1 I. dt. 1. ánh sáng xuất hiện biến đi rất nhanh khi hiện tượng phóng điện trong khí quyển: Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa (tng.) tia chớp Nhanh như chớp (tng). 2. ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay: chớp lửa hàn. II. đgt. 1. Loé sáng hoặc làm cho loé sáng: ánh sáng chớp liên tiếp chớp đèn pin. 2. (Mắt) nhắm rồi mở ngay: chớp mắt.
  2. 2 I. pht. Sắp (gãy), gần sắp (gãy): Cây chớp gãy. II. dt. (Cây ) vết nứt sắp gãy: Nhánh cây chớp đừng trèo ra.