chủng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loài, giống: Dùng để chỉ một nhóm sinh vật có những đặc điểm di truyền chung, phân loại nhỏ hơn loài (species). Thường dùng trong sinh học, nhân chủng học.
- Giống người, chủng tộc: Dùng trong nhân chủng học để chỉ các nhóm người có đặc điểm hình thể, di truyền chung.
Động từ:
- Tiêm, chích (vắc-xin hoặc độc tố vi khuẩn): Hành động đưa vắc-xin hoặc một chất (như độc tố đã làm yếu) vào cơ thể người hoặc động vật, thường qua da, để tạo miễn dịch phòng bệnh hoặc phục vụ nghiên cứu, chẩn đoán.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Các nhà khoa học đang nghiên cứu một chủng vi khuẩn mới. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu một giống vi khuẩn mới.)
- Nhân loại bao gồm nhiều chủng người khác nhau. (Nhân loại bao gồm nhiều giống người khác nhau.)
Động từ:
- Trẻ em cần được chủng ngừa đầy đủ các bệnh truyền nhiễm. (Trẻ em cần được tiêm vắc-xin phòng ngừa đầy đủ các bệnh truyền nhiễm.)
- Bác sĩ sẽ chủng một lượng nhỏ độc tố để thử phản ứng. (Bác sĩ sẽ tiêm một lượng nhỏ độc tố để thử phản ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Chủng loại": Loại, hạng. Thường dùng để phân loại sự vật.
- Cửa hàng này bán đủ các chủng loại trái cây nhiệt đới. (Cửa hàng này bán đủ các loại trái cây nhiệt đới.)
Dùng trong cụm từ chuyên môn: "Chủng" thường xuất hiện trong các thuật ngữ y học, sinh học.
- chủng ngừa: hành động tiêm vắc-xin để phòng bệnh.
- chủng đậu: tiêm vắc-xin phòng bệnh đậu mùa (nghĩa gốc), nay thường dùng với nghĩa rộng hơn là tiêm phòng nói chung.
Biến thể và từ gần giống
Tiêm chủng (động từ) : Hành động tiêm vắc-xin. Từ này phổ biến hơn "chủng" khi dùng với nghĩa động từ trong đời sống.
- Lịch tiêm chủng cho trẻ sơ sinh rất quan trọng. (Lịch tiêm vắc-xin cho trẻ sơ sinh rất quan trọng.)
Chủng tộc (danh từ) : Nhóm người có chung những đặc điểm di truyền về hình thể.
- Phân biệt chủng tộc là một tệ nạn xã hội. (Phân biệt chủng tộc là một tệ nạn xã hội.)
Chủng viện (danh từ) : Cơ sở đào tạo tu sĩ Công giáo. (Từ Hán Việt, "chủng" ở đây có nghĩa là "giống, mầm" - chỉ những người được chọn lọc, đào tạo).
- Anh ấy đang theo học tại một chủng viện. (Anh ấy đang theo học tại một cơ sở đào tạo tu sĩ.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa loài, giống):
- Giống: Loài, nòi.
- Nòi: Dòng dõi, giống loài (thường dùng cho động vật hoặc với sắc thái cổ xưa).
- Động từ (nghĩa tiêm phòng):
- Tiêm phòng: Tiêm thuốc để phòng bệnh.
- Gây miễn dịch: Tạo ra khả năng miễn dịch cho cơ thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Chủng ngừa: (Động từ) Tiêm vắc-xin để phòng ngừa bệnh tật.
- Mọi người nên đi chủng ngừa cúm vào mùa đông. (Mọi người nên đi tiêm phòng cúm vào mùa đông.)
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "chủng" một cách đơn lẻ.
- I. dt. Loài, giống. II. Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu: chủng đậu sơ chủng tiêm chủng.