ciel

Không tìm thấy từ "ciel"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bầu trời : Khoảng không gian bao la phía trên Trái Đất, thường được nhìn thấy từ mặt đất. Thiên đường, cõi trời : Trong tôn giáo hoặc văn hóa, chỉ nơi ở của thần linh hoặc nơi cực lạc sau khi chết. Tán, màn che : Vật dụng hình vòm dùng để che phía trên, như tán giường. Trần hầm : Phần trần hoặc vòm phía trên trong một hầm mỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Regarde le ble...

See full definition →