cinglant

tính từ
  1. đập mạnh, tạt mạnh
    • Pluie cinglante
      mưa đập mạnh
  2. như quất vào người
    • Une réplique cinglante
      một lời đối đáp như quất vào người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cinglant
La pluie cinglante frappe les vitres de la maison.