cinnabar moth

Học thuật
Thân thiện
cinnabar moth

A cinnabar moth rests on a yellow ragwort flower.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài bướm đêm màu sắc sặc sỡ, với cánh màu đen các đốm hoặc vệt màu đỏ tươi: Tên gọi "cinnabar" (chu sa) bắt nguồn từ màu đỏ son đặc trưng trên cánh của loài bướm này, tương tự như màu của khoáng vật chu sa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cinnabar moth is easily identified by its striking red and black wings. (Loài bướm đêm cinnabar dễ dàng được nhận biết bởi đôi cánh đen đỏ nổi bật của .)
    • We found a cinnabar moth resting on a ragwort leaf. (Chúng tôi tìm thấy một con bướm đêm cinnabar đang đậu trên cây lưỡi chó.)
    • The larvae of the cinnabar moth feed exclusively on certain plants. (Ấu trùng của bướm đêm cinnabar chỉ ăn trên những loại cây nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh khoa học bảo tồn: "cinnabar moth" thường được nhắc đến như một dụ về kiểm soát sinh học, ấu trùng của được sử dụng để kiểm soát sự phát triển của cây lưỡi chó (ragwort), một loài cỏ dại độc hại.
    • The introduction of the cinnabar moth has been a successful biological control method. (Việc đưa bướm đêm cinnabar vào đã là một phương pháp kiểm soát sinh học thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Tên khoa học: . Đây tên chính thức được sử dụng trong phân loại học.
  • Ragwort moth: Một tên gọi khác dựa trên cây chủ ấu trùng của ăn (cây lưỡi chó - ragwort).
Từ đồng nghĩa
  • Ragwort moth: Bướm đêm ăn cây lưỡi chó (tên gọi dựa trên thức ăn của ấu trùng).
Thông tin bổ sung
  • Vòng đời: Ấu trùng (sâu bướm) của cinnabar moth màu sắc cảnh báo sặc sỡ (vàng đen) để cho thấy chúng độc do hấp thụ chất độc từ cây chủ, giúp xua đuổi kẻ thù tự nhiên.
  • Phân bố: Loài này nguồn gốc từ châu Âu châu Á, đã được đưa vào các khu vực khác như Bắc Mỹ New Zealand với mục đích kiểm soát cỏ dại.
cinnabar moth

A cinnabar moth rests on a yellow ragwort flower.

Noun
  1. loài bướm đêm cánh đốm đỏ, đen.( ấu trùng ăn trên cây lưỡi chó)

Từ đồng nghĩa