cinnabar

Học thuật
Thân thiện
cinnabar

The artist used cinnabar pigment to paint the flower.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất khoáng, quặng: Một khoáng vật nặng màu đỏ, thành phần chính sunfua thủy ngân (HgS), nguồn khai thác thủy ngân chủ yếu.
    • Loài bướm đêm: Một loài bướm đêm lớnchâu Âu, cánh màu đỏ đen; sâu bướm của loài này ăn cây cỏ lưỡi chó.
  2. Tính từ:

    • Màu sắc: màu đỏ tươi sáng, từ đỏ tươi đến đỏ cam, giống với màu của khoáng vật cinnabar.
dụ sử dụng
  • Danh từ (khoáng vật):
    • Cinnabar was historically mined for mercury production. (Cinnabar từng được khai thác để sản xuất thủy ngân.)
    • The ancient Chinese used powdered cinnabar as a pigment. (Người Trung Quốc cổ đại đã sử dụng bột cinnabar làm chất tạo màu.)
  • Danh từ (loài bướm):
    • The cinnabar moth is easily spotted due to its bright red wings. (Bướm đêm cinnabar dễ dàng được nhận ra nhờ đôi cánh màu đỏ tươi.)
  • Tính từ:
    • She painted the door a striking cinnabar red. ( ấy sơn cửa một màu đỏ cinnabar nổi bật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lịch sử nghệ thuật: "Cinnabar" thường được nhắc đến như một loại bột màu đỏ son quan trọng trong hội họa thư pháp truyền thống của nhiều nền văn hóa, đặc biệt Trung Quốc.
  • Trong khoáng vật học: Thuật ngữ này dùng để chỉ cụ thể khoáng vật HgS ở dạng tinh thể màu đỏ, phân biệt với dạng màu đen của (metacinnabar).
Biến thể từ gần giống
  • Vermilion (n): Tên gọi khác của chất màu đỏ được chế tạo từ bột cinnabar, hoặc màu đỏ tươi tương tự.
  • Mercuric sulfide (n): Công thức hóa học (HgS) của khoáng vật cinnabar.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (màu/khoáng vật): vermilion, red mercury sulfide.
  • Tính từ (màu): vermilion, scarlet, bright red.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "cinnabar").
cinnabar

The artist used cinnabar pigment to paint the flower.

Adjective
  1. gam mau đỏ từ đỏ tươi đến đỏ cam
Noun
  1. một loài bướm đêm (sâu bướm) ở Châu Âu màu đỏ đen; ấu trùng của loài bướm này ăn của cây cỏ lưỡi chó (cây cúc dại) nên đã được đưa vào Hoa Kỳ để ngăn chặn sự lan tràn của cây cúc dại

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "cinnabar"

Từ có nhắc đến "cinnabar"