cinnabar

Adjective
  1. gam mau đỏ từ đỏ tươi đến đỏ cam
Noun
  1. một loài bướm đêm (sâu bướm) ở Châu Âu màu đỏ đen; ấu trùng của loài bướm này ăn của cây cỏ lưỡi chó (cây cúc dại) nên đã được đưa vào Hoa Kỳ để ngăn chặn sự lan tràn của cây cúc dại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "cinnabar"

Từ có nhắc đến "cinnabar"

cinnabar
The artist used cinnabar pigment to paint the flower.