circaea

Học thuật
Thân thiện
circaea

A small circaea plant grows in the dappled shade of the forest floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây lộ châu thảo: Tên gọi của một chi thực vật hoa trong họ Onagraceae (họ Rau dừa nước). Tên tiếng Việt này ít phổ biến, thường dùng trong văn bản khoa học.
    • Enchanter's nightshade: Tên gọi tiếng Anh phổ biến của các loài thực vật thuộc chi Circaea. Chúng những cây thân thảo nhỏ, sống lâu năm, thường mọcnhững nơi râm mát, ẩm ướt như trong rừng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The forest floor was dotted with delicate circaea. (Sàn rừng lốm đốm những cây lộ châu thảo mảnh mai.)
    • Circaea lutetiana is the most common species of enchanter's nightshade in Europe. (Circaea lutetiana loài cây lộ châu thảo phổ biến nhấtchâu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học thực vật: Từ "circaea" viết in nghiêng () được dùng để chỉ tên khoa học của chi thực vật này.
    • The genus Circaea is named after the enchantress Circe from Greek mythology. (Chi Circaea được đặt tên theo nữ phù thủy Circe từ thần thoại Hy Lạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Enchanter's nightshade: Tên gọi thông thường bằng tiếng Anh cho các loài trong chi .
  • Circaea lutetiana: Tên khoa học của một loài phổ biến.
  • Circaea alpina: Tên khoa học của một loài khác, thường mọcvùng núi.
Từ đồng nghĩa
  • Enchanter's nightshade: Cây lộ châu thảo (nghĩa tiếng Anh thông dụng).
Lưu ý
  • Circaea một danh từ riêng (danh từ khoa học) nên thường không cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) đi kèm trong cách sử dụng thông thường.
  • Trong tiếng Việt, tên gọi "cây lộ châu thảo" rất ít được sử dụng ngoài ngữ cảnh chuyên môn. Khi dịch hoặc giải thích, thường dùng nguyên tên khoa học hoặc mô tả "một loại cây nhỏ trong rừng tên enchanter's nightshade".
circaea

A small circaea plant grows in the dappled shade of the forest floor.

Noun
  1. cây lộ châu thảo

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "circaea"