circonscription

Học thuật
Thân thiện
circonscription

La carte montre les limites de la circonscription électorale.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khu vực, đơn vị hành chính: Một khu vực địađược phân chia cho mục đích hành chính, chính trị hoặc bầu cử.
    • (Toán học) Sự vẽ hình ngoại tiếp: Hành động vẽ một hình bao quanh một hình khác sao cho tất cả các đỉnh của hình bên trong đều chạm vào hình bên ngoài.
    • (Từ , nghĩa ) Chu vi, giới hạn: Đường ranh giới bao quanh một khu vực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La circonscription législative a été redessinée. (Khu vực bầu cử lập pháp đã được vẽ lại.)
    • Il est élu dans la circonscription du Nord. (Ông ấy được bầu trong khu vực bầu cử miền Bắc.)
    • La circonscription d'un polygone régulier est une opération géométrique. (Việc vẽ đường tròn ngoại tiếp một đa giác đềumột thao tác hình học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Circonscription administrative": đơn vị hành chính.
    • La France est divisée en plusieurs circonscriptions administratives. (Nước Pháp được chia thành nhiều đơn vị hành chính.)
  • "Circonscription électorale": khu vực bầu cử.
    • Chaque député représente une circonscription électorale. (Mỗi nghị sĩ đại diện cho một khu vực bầu cử.)
  • "Être élu dans sa circonscription": được bầu trong khu vực của mình.
    • La ministre a été largement élue dans sa circonscription. (Bộ trưởng đã được bầu với số phiếu áp đảo trong khu vực của .)
Biến thể từ gần giống
  • Circonscrire (động từ): giới hạn, khoanh vùng; (toán học) vẽ hình ngoại tiếp.
    • Il faut circonscrire l'incendie. (Phải khoanh vùng đám cháy.)
  • Circonscriptionnaire (tính từ): thuộc về khu vực bầu cử.
    • La réforme circonscriptionnaire est en débat. (Cuộc cải cách về các khu vực bầu cử đang được tranh luận.)
Từ đồng nghĩa
  • District: khu vực, quận (thường dùng cho mục đích hành chính hoặc bầu cử).
  • Division: sự phân chia, khu vực được phân chia.
  • Secteur: khu vực, phân khu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Các cụm từ liên quan thườngdanh ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "circonscription".)

circonscription

La carte montre les limites de la circonscription électorale.

danh từ giống cái
  1. khu
    • Circonscription électorale
      khu bầu cử
  2. (toán học) sự vẽ hình ngoại tiếp
  3. (từ , nghĩa ) chu vi, giới hạn

Từ có nhắc đến "circonscription"