circulation

/,sə:kju'leiʃn/
danh từ
  1. sự lưu thông
    • the circulation of the blood
      sự lưu thông của máu
  2. sự lưu hành (tiền tệ
    • to put into circulation
      cho lưu hành
    • to withdraw from circulation
      không cho lưu hành, thu hồi
  3. tổng số phát hành (báo, tạp chí...)
  4. tiền, đồng tiền
  5. (toán học) lưu số

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "circulation"

circulation
The library tracks the circulation of books each month.