circulation

/,sə:kju'leiʃn/
danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) sự tuần hoàn
    • Circulation sanguine
      sự tuần hoàn máu
  2. sự lưu thông, sự lưu hành, sự truyền bá
    • Circulation des idées
      sự truyền bá tư tưởng
  3. sự giao thông
    • Accident de la circulation
      tai nạn giao thông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

circulation
Un accident de la circulation bloque la route.