circumambulate

/,sə:kəm'æmbjuleit/
ngoại động từ
  1. đi vòng quanh, đi xung quanh (vật )
nội động từ
  1. đi dạo, chỗ này, chỗ nọ
  2. (nghĩa bóng) nói loanh quanh, nói quanh co
circumambulate
The pilgrims circumambulate the ancient temple.