circumpolar

Adjective
  1. được định vị, được đặtvùng cực (của trái đất)
  2. (một thiên thể)có thể được nhìn thấy liên tục trên đường chân trời trong suốt hành trình dịch chuyển 360 độ hàng ngày của trái đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

circumpolar
A bright circumpolar star remains visible all night above the northern horizon.