polar

/'poulə/
tính từ
  1. (thuộc) địa cực, ở địa cực
  2. (điện học) cực
  3. (toán học) cực
    • polar angle
      góc cực
  4. (nghĩa bóng) hoàn toàn đối nhau, hoàn toàn trái ngược nhau
danh từ
  1. (toán học) đường cực, diện cực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "polar"

polar
The polar bear is walking across the vast, icy landscape.