visible

/'vizəbl/
tính từ
  1. thấy được, có thể trông thấy được
    • visible to naked eye
      thấy được bằng mắt trần (không cần kính hiển vi...)
    • to become visible
      xuất hiện
  2. rõ ràng, rõ rệt
    • without visible cause
      không nguyên nhân rõ rệt
  3. sẵn sàng tiếp khách
    • is the visible?
      ta sẵn sàng tiếp khách không?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "visible"

visible
The stars are visible in the clear night sky.