circumpolar

Không tìm thấy từ "circumpolar"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về địa lý) Vùng cực, quanh cực : Chỉ những thứ được định vị, tồn tại hoặc xảy ra xung quanh hoặc gần một trong các cực của Trái Đất (Bắc Cực hoặc Nam Cực). (Thuộc về thiên văn học) Vĩnh cửu, không lặn (so với đường chân trời) : Chỉ một thiên thể (như ngôi sao, chòm sao) luôn luôn nằm trên đường chân trời tại một vị trí địa lý cụ thể, không bao giờ lặn xuống dưới đườn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Located or found throughout a polar region : Describes something situated in, or occurring all around, the area of the North or South Pole. (Of a celestial body) continually visible above the horizon : Describes a star or other object that, from a given observation point on Earth, never sets below the horizon due to its proximity to the celestial pole. Usage Examples Adje...

See full definition →