circumscription

/,sə:kəm'skripʃn/
danh từ
  1. (toán học) sự vẽ hình ngoại tiếp
  2. sự định giới hạn, sự hạn chế
  3. giới hạn
  4. khu vực địa hạt (hành chính)
  5. hàng chữ khắc trên đường vòng (quanh đồng tiền, con dấu...)
  6. định nghĩa
circumscription
The cartographer drew a precise circumscription of the island on the map.