circumstantial

/,sə:kəm'stænʃl/
Học thuật
Thân thiện
circumstantial

The detective presented a circumstantial case to the jury.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chi tiết, tường tận: Mô tả một cách trình bày hoặc báo cáo đầy đủ các chi tiết nhỏ cụ thể liên quan đến một sự việc.
    • (Pháp ) Gián tiếp, dựa vào chi tiết phụ: Chỉ bằng chứng không trực tiếp chứng minh một sự kiện chính, dựa vào các sự kiện hoặc chi tiết xung quanh để suy luận.
    • Thuộc về hoàn cảnh, tùy theo tình huống: Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi các điều kiện tình huống cụ thể xung quanh một sự việc.
dụ sử dụng
  • Chi tiết, tường tận:
    • She gave a circumstantial account of everything that happened at the meeting. ( ấy đã đưa ra một bản tường trình chi tiết về mọi việc xảy ra trong cuộc họp.)
  • (Pháp ) Gián tiếp:
    • The case was built on circumstantial evidence, not an eyewitness. (Vụ án được xây dựng dựa trên bằng chứng gián tiếp, không phải nhân chứng tận mắt.)
  • Thuộc về hoàn cảnh:
    • His success was largely circumstantial, depending on being in the right place at the right time. (Thành công của anh ấy phần lớn do hoàn cảnh, phụ thuộc vào việcđúng nơi vào đúng thời điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Circumstantial case": Vụ án dựa trên bằng chứng tình huống/gián tiếp.
    • The prosecutor presented a strong circumstantial case against the defendant. (Công tố viên đã trình bày một vụ án dựa trên bằng chứng gián tiếp mạnh mẽ chống lại bị cáo.)
  • "Circumstantial factors": Các yếu tố hoàn cảnh.
    • The decision was influenced by various circumstantial factors beyond our control. (Quyết định bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố hoàn cảnh ngoài tầm kiểm soát của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Circumstantiality (danh từ): Tính chất chi tiết, tỉ mỉ; (trong tâm lý học) có thể chỉ lối nói lan man, dài dòng.
  • Circumstantially (trạng từ): Một cách chi tiết; do hoàn cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Detailed: đầy đủ chi tiết.
  • Indirect: gián tiếp.
  • Incidental: tình cờ, phụ thuộc vào hoàn cảnh.
Từ trái nghĩa
  • Direct: trực tiếp.
  • Conclusive: kết luận, dứt khoát.
  • Vague: mơ hồ, không chi tiết.
Thành ngữ liên quan
  • A chain of circumstantial evidence: Một chuỗi bằng chứng gián tiếp.
    • The police had to rely on a chain of circumstantial evidence to solve the crime. (Cảnh sát phải dựa vào một chuỗi bằng chứng gián tiếp để giải quyết vụ án.)
circumstantial

The detective presented a circumstantial case to the jury.

tính từ
  1. tường tận, chi tiết
    • a circumstantial repeort
      bản báo cáo chi tiết
  2. (pháp ) gián tiếp; dựa vào những chi tiết phụ; do suy diễn
    • circumstantial evidence
      chứng cớ gián tiếp
  3. (thuộc) hoàn cảnh, (thuộc) trường hợp, (thuộc) tình huống; do hoàn cảnh; tuỳ theo hoàn cảnh
  4. xảy ra bất ngờ

Từ tương tự

Từ gần giống