specific

/spi'sifik/
tính từ
  1. dứt khoát, rành mạch, rõ ràng
    • a specific statement
      lời tuyên bố dứt khoát
    • for no specific reason
      không có lý do rõ ràng
  2. (thuộc) loài
    • the specific name of a plant
      (sinh vật học) tên loài của một cây
  3. đặc trưng, riêng biệt
    • a style specific to that school of painters
      một phong cách đặc trưng cho trường phái hoạ ấy
  4. theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan)
  5. (vật ) riêng
    • specific weight (gravity)
      trọng lượng riêng, tỷ trọng
danh từ
  1. (y học) thuốc đặc trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "specific"

specific
A scientist uses a specific stain to highlight the cell's nucleus.