ciseau

danh từ giống đực
  1. đục, chàng (của thợ mộc)
  2. đồ (để) nạy
  3. nghề điêu khắc; phong cách điêu khắc
    • Le pinceau et le ciseau
      nghề họa nghề điêu khắc
  4. (số nhiều) cái kéo
    • Ciseau à broderie
      kéo thêu
  5. (số nhiều, thể dục thể thao) kiểu vật kẹp chân
  6. (số nhiều) điệu chân càng kéo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ciseau"

ciseau
Un menuisier utilise un ciseau pour sculpter le bois.