chàng

  1. ciseaulame triangulaire)
  2. jeune homme; gaillard
    • Chàng thanh niên năng nổ
      le jeune homme dyamique
  3. il; lui (troisième personne du singulier désignant un jeune homme)
    • Chàng đã đi rồi
      il est déjà parti
  4. (arch.) vous (deuxième personne du singulier désignant l'homme à qui s'adresse sa femme ou une jeune fille quelconque)
    • Chàng thấu lòng thiếp chăng ?
      pénétrez-vous mes intimes sentiments ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chàng"

chàng
Chàng trai trẻ đang cầm một bông hoa màu đỏ.