citrange

Noun
  1. cây chanh (thơm chua hơn cam, dùng làm đồ uống hoặc mứt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "citrange"

citrange
A chef slices a citrange to add to a pitcher of fruit-infused water.