strange

/streindʤ/
tính từ
  1. lạ, xa lạ, không quen biết
    • strange land
      đất lạ, đất nước người
  2. kỳ lạ, kỳ dị, kỳ quặc
    • a strange story
      một câu chuyện kỳ lạ
    • he is very strange in his manner
      thái độ của rất kỳ quặc; có vẻ điên điên khùng khùng
  3. mới, chưa quen
    • I am strange to the work
      công việc đối với tôi rất mới
    • I am quite strange here
      tôi không phải người vùng này

Idioms

  • to feel strange
    thấy trong người khang khác, thấy choáng váng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

strange
A strange, colorful bird landed on the windowsill.