civic

Không tìm thấy từ "civic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) công dân : Liên quan đến quyền lợi, trách nhiệm và địa vị của một người trong một cộng đồng hoặc quốc gia. (Thuộc về) thành phố : Liên quan đến một thành phố, đặc biệt là các vấn đề hành chính, tổ chức hoặc đời sống đô thị. Ví dụ sử dụng Tính từ : Voting is a civic responsibility. (Bỏ phiếu là một trách nhiệm công dân .) The mayor addressed civic issues like publ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to citizens or citizenship : Pertaining to the rights, duties, or qualities of individuals as members of a community or state. Relating to a city or municipality : Pertaining to the affairs, administration, or public life of a city or town. Examples of Usage Adjective : Voting is a fundamental civic responsibility. The mayor spoke about civic pride and community...

See full definition →