civiliser

ngoại động từ
  1. khai hóa
  2. (thân mật) dạy lễ độ cho
    • Civiliser un enfant
      dạy lễ độ cho đứa bé
  3. (luật học, pháp lý) dân sự hóa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "civiliser"

civiliser
L'enseignante aide à civiliser les enfants en leur apprenant à partager.