abrutir

ngoại động từ
  1. làm cho u mê, làm mụ người, làm đờ người
    • L'alcool abrutit l'homme
      rượu làm cho người ta u mê
    • Abrutir un enfant de travail
      bắt thằng bé làm đến đờ người đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống