claire-voie

danh từ giống cái
  1. rào song, rào thưa
  2. chấn song đá
  3. hàng cửa song (trên gác nhà thờ)
    • à claire-voie
      thưa
    • Semer à claire-voie
      gieo thưa
    • Toile à claire-voie
      vải thưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

claire-voie
Une claire-voie en fer forgé entoure le jardin.