claire-voie

Học thuật
Thân thiện
claire-voie

Une claire-voie en fer forgé entoure le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Rào song, rào thưa: Một loại hàng rào được làm bằng các thanh gỗ hoặc kim loại đặt cách đều nhau, tạo ra những khoảng trống.
    • Chấn song đá, hàng cửa song (trên gác nhà thờ): Kiến trúc bằng đá các thanh đứng tạo thành hàng rào hoặc lan can, thường thấycác nhà thờ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La claire-voie en fer forgé entoure le jardin. (Hàng rào thưa bằng sắt rèn bao quanh khu vườn.)
    • Les claires-voies de la galerie de l'église sont très anciennes. (Những hàng cửa song trên gác nhà thờ rất cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • claire-voie": (Tính từ/cụm trạng từ) cấu trúc thưa, khoảng hở.
    • Un panier à claire-voie. (Một cái giỏ đan thưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Claire (adj): Sáng sủa, trong trẻo. (Không phảibiến thể trực tiếp nhưngtừ gốc).
  • Voie (n): Đường, lối đi.
Từ đồng nghĩa
  • Grillage (nm): Lưới thép, hàng rào lưới.
  • Balustrade (nf): Lan can, thành chắn.
Thành ngữ liên quan
  • Semer à claire-voie: Gieo hạt thưa (gieo với khoảng cách xa giữa các hạt).

    • Il faut semer ces graines à claire-voie. (Phải gieo những hạt giống này thưa ra.)
  • Toile à claire-voie: Vải thưa, loại vải dệt mắt lưới to.

    • Cette toile à claire-voie est parfaite pour un rideau léger. (Loại vải thưa này hoàn hảo cho một tấm rèm nhẹ.)
claire-voie

Une claire-voie en fer forgé entoure le jardin.

danh từ giống cái
  1. rào song, rào thưa
  2. chấn song đá
  3. hàng cửa song (trên gác nhà thờ)
    • à claire-voie
      thưa
    • Semer à claire-voie
      gieo thưa
    • Toile à claire-voie
      vải thưa

Từ trái nghĩa