clamourous

/'klæmərəs/
tính từ
  1. hò hét, la vang; ồn ào, ầm ĩ
    • to be clamourous for something
      hò hét đòi cái
  2. (nghĩa bóng) hay kêu la, hay làm ầm lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "clamourous"

clamourous
The crowd was clamourous for the performer to return to the stage.