clamshell

Học thuật
Thân thiện
clamshell

A worker uses a clamshell bucket to lift gravel from a barge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vỏ , vỏ trai: Phần vỏ cứng, thường gồm hai mảnh khép lại, của các loài động vật thân mềm như , trai, điệp.
    • Gầu nạo vét bùn (dạng gầu ngoạm): Một loại thiết bị khí dùng trong xây dựng hoặc nạo vét, hình dạng chế đóng mở tương tự như vỏ .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We collected colorful clamshells on the beach. (Chúng tôi nhặt những chiếc vỏ nhiều màu sắc trên bãi biển.)
    • The dredger uses a large clamshell to remove sediment from the riverbed. (Máy nạo vét sử dụng một gầu ngoạm lớn để loại bỏ trầm tích khỏi đáy sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clamshell design": Thiết kế dạng vỏ , thường dùng để mô tả các sản phẩm điện tử (như điện thoại di động, máy tính xách tay) có thể gập mở theo hai phần.

    • The old mobile phone had a classic clamshell design. (Chiếc điện thoại di động thiết kế vỏ cổ điển.)
  • "Clamshell packaging": Loại bao bì trong suốt, cứng, làm bằng nhựa, gồm hai nửa khép lại thường được dùng để đóng gói hàng tiêu dùng.

    • The toy was sealed inside a clamshell package. (Món đồ chơi được niêm phong bên trong một gói bao bì dạng vỏ .)
Biến thể từ gần giống
  • Shell (n): Vỏ (nói chung cho động vật thân mềm, rùa, trứng).
  • Bivalve shell (n): Vỏ hai mảnh (thuật ngữ sinh học chính xác hơn cho vỏ của trai, , điệp).
Từ đồng nghĩa
  • Bivalve shell: vỏ hai mảnh.
  • Grab bucket: gầu ngoạm (trong ngữ cảnh khí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "clamshell")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "clamshell")

clamshell

A worker uses a clamshell bucket to lift gravel from a barge.

Noun
  1. vỏ
  2. gầu nạo vét bùn

Từ đồng nghĩa