clanship

/'klænʃip/
danh từ
  1. tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể
  2. sự trung thành (với một người lãnh đạo)
  3. chế độ thị tộc; sự chia thành thị tộc
  4. sự chia thành bè đảng; phe phái
clanship
A strong sense of clanship united the members of the ancient tribe.