clapped out

Adjective
  1. bị , mòn, hỏng do sử dụng quá nhiều ( dụ: ô tô), bị hỏng do không được vận hành, hoạt động nữa (máy móc), già nua do tuổi tác (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

clapped out
The old car was so clapped out it wouldn't start.