classicalism

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa kinh điển: Một trào lưu, khuynh hướng hoặc phong cách trong văn học nghệ thuật, đặc biệt phát triển mạnhchâu Âu trong các thế kỷ 17 18, đề cao tính hợp , sự cân đối, trật tự các hình thức nghiêm ngặt, chặt chẽ. Chủ nghĩa này thường lấy cảm hứng mô phỏng các nguyên mẫu từ nghệ thuật Hy Lạp La cổ đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The architecture of the building is a perfect example of classicalism. (Kiến trúc của tòa nhà một dụ hoàn hảo của chủ nghĩa kinh điển.)
    • His poetry reflects a return to the principles of classicalism. (Thơ của ông phản ánh sự trở lại với các nguyên tắc của chủ nghĩa kinh điển.)
    • The debate between classicalism and romanticism shaped 18th-century art. (Cuộc tranh luận giữa chủ nghĩa kinh điển chủ nghĩa lãng mạn đã định hình nghệ thuật thế kỷ 18.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Neoclassicalism": Một sự hồi sinh hoặc biến thể của chủ nghĩa kinh điển, đặc biệt vào cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19.
    • The government building was designed in the style of neoclassicalism. (Tòa nhà chính phủ được thiết kế theo phong cách tân cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Classicism (n): Cách viết phổ biến hơn, đồng nghĩa với "classicalism". (Chủ nghĩa kinh điển).
  • Classical (adj): Thuộc về chủ nghĩa kinh điển; phẩm chất của chủ nghĩa kinh điển như cân đối, rõ ràng, trật tự. (Kinh điển, cổ điển).
    • She prefers classical music to modern pop. ( ấy thích nhạc cổ điển hơn nhạc pop hiện đại.)
  • Classicist (n): Người theo hoặc ủng hộ chủ nghĩa kinh điển; học giả nghiên cứu văn hóa cổ điển. (Người theo chủ nghĩa kinh điển; nhà nghiên cứu cổ điển học).
Từ đồng nghĩa
  • Classicism: Chủ nghĩa kinh điển (cách viết phổ biến hơn).
  • Neoclassicism: Chủ nghĩa tân cổ điển (một giai đoạn hồi sinh sau này).
Từ trái nghĩa
  • Romanticism: Chủ nghĩa lãng mạn (trào lưu đề cao cảm xúc, trí tưởng tượng cá tính cá nhân, thường được xem đối lập với chủ nghĩa kinh điển).
  • Modernism: Chủ nghĩa hiện đại (trào lưu phá vỡ các hình thức quy ước truyền thống).
Noun
  1. chủ nghĩa kinh điển (sự biến chuyển của văn học nghệ thuật trong suốt thế kỷ thứ 17 18 ở Châu Âu. ưa chuộng tính hợp dạng thức chặt chẽ.)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa