classicism

/'klæsisizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa kinh điển: Một phong trào, nguyên tắc thẩm mỹ hoặc phong cách trong nghệ thuật, văn học, kiến trúc âm nhạc, đề cao sự cân đối, trật tự, sự rõ ràng, logic, sự kiềm chế, thường lấy cảm hứng từ các hình mẫu của Hy Lạp La cổ đại.
    • Sự nghiên cứu ngôn ngữ văn học kinh điển: Việc học tập nghiên cứu các tác phẩm văn học ngôn ngữ cổ điển, đặc biệt tiếng Hy Lạp Latinh.
    • Lối văn kinh điển, thể văn kinh điển: Một phong cách sáng tác văn học tuân theo các quy tắc chuẩn mực của thời cổ đại, nhấn mạnh vào hình thức chặt chẽ sự trong sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The architecture of the building is a perfect example of classicism, with its symmetrical columns and pediment. (Kiến trúc của tòa nhà một dụ hoàn hảo của chủ nghĩa kinh điển, với những cột trụ mái tam giác đối xứng.)
    • His poetry rejected romantic excess in favor of classicism. (Thơ của ông từ chối sự phóng túng lãng mạn để ủng hộ chủ nghĩa kinh điển.)
    • The university requires a strong foundation in classicism for its literature students. (Trường đại học yêu cầu một nền tảng vững chắc về sự nghiên cứu văn học kinh điển đối với sinh viên ngành văn học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Neoclassicism": Chủ nghĩa tân cổ điển. Đây một phong trào hồi sinh áp dụng các nguyên tắc của chủ nghĩa kinh điển, đặc biệt nở rộ vào thế kỷ 18 19.
    • The paintings of Jacques-Louis David are key works of Neoclassicism. (Các bức tranh của Jacques-Louis David những tác phẩm then chốt của chủ nghĩa tân cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Classicist (n): Nhà kinh điển học; người theo chủ nghĩa kinh điển; học giả nghiên cứu văn hóa cổ điển.
    • He is a renowned classicist who has translated many ancient Greek texts. (Ông ấy một nhà kinh điển học nổi tiếng, người đã dịch nhiều văn bản Hy Lạp cổ đại.)
  • Classical (adj): Thuộc về cổ điển; kinh điển.
    • She prefers classical music to modern pop. ( ấy thích nhạc cổ điển hơn nhạc pop hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Formalism: Chủ nghĩa hình thức (nhấn mạnh vào hình thức cấu trúc, có thể tương đồng trong một số ngữ cảnh).
  • Traditionalism: Chủ nghĩa truyền thống (tập trung vào việc duy trì các giá trị phương pháp truyền thống).
Từ trái nghĩa
  • Romanticism: Chủ nghĩa lãng mạn (một phong trào nghệ thuật đề cao cảm xúc, trí tưởng tượng cá nhân, thường đối lập với chủ nghĩa kinh điển).
  • Modernism: Chủ nghĩa hiện đại (phá vỡ các quy ước truyền thống cổ điển).
danh từ
  1. chủ nghĩa kinh điển
  2. sự nghiên cứu ngôn ngữ văn học kinh điển
  3. lối văn kinh điển, thể văn kinh điển
  4. thành ngữ Hy-lạp; thành ngữ La-

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa