clergie

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) thân thế tăng lữ
    • bénéfice de clergie
      (từ , nghĩa ) đặc quyền tăng lữ (không bị tòa án thường xử tội)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống