clerc

danh từ giống đực
  1. tăng lữ, thầy tu
  2. nhà học giả, nhà trí thức
  3. thư ký (ở phòng luật sư...)
    • je ne suis pas clerc en la matière
      tôi không thạo về vấn đề đó
    • un pas de clerc
      một sự sai lầm
    • Clair, claire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

clerc
Un clerc prépare un sermon dans sa bibliothèque.