clignement

danh từ giống đực
  1. sự nheo (mắt)
  2. sự nháy (mắt)
    • Clignement d'oeil
      cái nháy mắt (để làm hiệu)
  3. sự nhấp nháy (ánh sáng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống