climax

/'klaimæks/
danh từ giống đực
  1. (thực vật học; y học) cao đỉnh
  2. (văn học) phép tiến dần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "climax"

climax
Le roman atteint son climax dans la scène finale.