climax

/'klaimæks/
danh từ
  1. (văn học) phép tiến dần
  2. điểm cao nhất (kịch, truyện)
  3. (địa ,địa chất) cao đỉnh
động từ
  1. đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "climax"

Từ có nhắc đến "climax"

climax
The play's climax occurs in the final act.