clinometer

/klai'nɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
clinometer

A surveyor uses a clinometer to measure the angle of a hill.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái đo độ nghiêng: Một dụng cụ dùng để đo góc nghiêng, góc dốc hoặc góc nâng của một vật thể so với mặt phẳng nằm ngang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The geologist used a clinometer to measure the dip of the rock layers. (Nhà địa chất đã sử dụng một cái đo độ nghiêng để đo độ dốc của các lớp đá.)
    • A simple clinometer can be made with a protractor and a weighted string. (Một cái đo độ nghiêng đơn giản có thể được làm từ một thước đo góc một sợi dây vật nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong trắc địa khảo sát: "clinometer" một công cụ chuyên dụng để đo góc nghiêng của mặt đất hoặc các công trình.
    • The surveyor's clinometer provided an accurate slope measurement for the road construction. (Cái đo độ nghiêng của người trắc địa cung cấp số đo độ dốc chính xác cho việc xây dựng con đường.)
  • Trong lâm nghiệp: Dùng để đo chiều cao của cây bằng cách đo góc từ một khoảng cách đã biết.
    • Forestry students learned how to estimate tree height using a clinometer. (Sinh viên lâm nghiệp học cách ước tính chiều cao cây bằng cách sử dụng cái đo độ nghiêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Inclinometer (n): Tên gọi khác, cũng có nghĩa dụng cụ đo độ nghiêng. Đây thường được coi từ đồng nghĩa với "clinometer".
  • Tiltmeter (n): Máy đo độ nghiêng, thường dùng để đo các chuyển động rất nhỏ hoặc biến dạng trong các công trình lớn hoặc vỏ Trái Đất.
Từ đồng nghĩa
  • Inclinometer: Dụng cụ đo độ nghiêng.
  • Slope gauge: Thước đo độ dốc.
  • Gradient meter: Máy đo độ dốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "clinometer" đây một danh từ chỉ dụng cụ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "clinometer".

clinometer

A surveyor uses a clinometer to measure the angle of a hill.

danh từ
  1. cái đo độ nghiêng

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "clinometer"