clipping
Words Mentioning "clipping"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự cắt, sự xén : Hành động cắt bớt hoặc tỉa một phần của thứ gì đó, thường để làm cho nó ngắn hơn, gọn hơn hoặc có hình dạng mong muốn. Bài báo cắt ra, mẩu cắt ra : Một phần nhỏ được cắt ra từ một tờ báo, tạp chí hoặc tài liệu in khác, thường để lưu giữ thông tin. Tính từ : Sắc, nhanh : (Thông tục) Diễn tả một cái gì đó diễn ra với tốc độ nhanh hoặc sắc sảo. Cừ, tuyệt, chiế...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of cutting or trimming something : "clipping" refers to the action of cutting something, especially to shorten, trim, or shape it. A piece cut off from something : "clipping" can mean a small piece that has been cut off from a larger item, such as a plant or paper. An article or picture cut from a publication : "clipping" commonly refers to an excerpt, article, adverti...
See full definition →