clive staples lewis

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Tên riêng):
    • Tên của một nhà văn, nhà phê bình văn học học giả thần học người Anh: Clive Staples Lewis tên đầy đủ của một tác giả nổi tiếng thế kỷ 20, được biết đến nhiều nhất qua các tác phẩm thần học Kitô giáo loạt tiểu thuyết giả tưởng dành cho thiếu nhi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Clive Staples Lewis is best known for writing "The Chronicles of Narnia". (Clive Staples Lewis được biết đến nhiều nhất với việc viết bộ truyện "Biên niên sử Narnia".)
    • The theological works of Clive Staples Lewis have influenced many readers. (Các tác phẩm thần học của Clive Staples Lewis đã ảnh hưởng đến nhiều độc giả.)
    • We are studying an essay by Clive Staples Lewis in our literature class. (Chúng tôi đang nghiên cứu một bài tiểu luận của Clive Staples Lewis trong lớp văn học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The world of C.S. Lewis": Thường dùng để chỉ toàn bộ các tác phẩm, ý tưởng ảnh hưởng văn học của ông.
    • Her thesis explores the theological themes in the world of C.S. Lewis. (Luận văn của ấy khám phá các chủ đề thần học trong thế giới của C.S. Lewis.)
Biến thể từ gần giống
  • C.S. Lewis (n): Tên viết tắt thông dụng của Clive Staples Lewis.
    • C.S. Lewis was a close friend of J.R.R. Tolkien. (C.S. Lewis bạn thân của J.R.R. Tolkien.)
Từ đồng nghĩa
  • The author of Narnia: Tác giả của Narnia (cách gọi mô tả phổ biến).
  • Theologian and novelist: Nhà thần học tiểu thuyết gia (cách gọi mô tả chức danh).
Noun
  1. tên tiểu thuyết gia nhà phê bình văn học Anh, tác giả của thần học nhiều cuốn sách cho trẻ em.

Từ đồng nghĩa