club-foot

/'klʌb'fut/
Học thuật
Thân thiện
club-foot

A child with a club-foot wears a special shoe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chân vẹo (tật bẩm sinh): Một dị tật bẩm sinhbàn chân, khiến chân bị xoay vào trong xuống dưới một cách bất thường.
    • Người bị tật chân vẹo: (Cách dùng , hiện nay ít dùng có thể mang tính miệt thị) Dùng để chỉ một người chân bị dị tật này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The baby was born with a club-foot. (Đứa trẻ sinh ra đã bị tật chân vẹo.)
    • Early treatment can correct a club-foot. (Điều trị sớm có thể chỉnh hình được chân vẹo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a club-foot": bị tật chân vẹo.
    • He walks with a limp because he has a club-foot. (Anh ấy đi khập khiễng bị tật chân vẹo.)
Biến thể từ gần giống
  • Club-footed (tính từ): bị vẹo chân, tậtchân.
    • The old medical text described him as a club-footed man. (Văn bản y học mô tả ông ta một người đàn ông bị vẹo chân.)
  • Talipes (danh từ): Thuật ngữ y học chính thức thay thế cho "club-foot", chỉ chung các dị dạng bàn chân bẩm sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Talipes: (từ y học) chân vẹo.
  • Congenital foot deformity: dị tật bàn chân bẩm sinh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "club-foot" đặc biệt cách dùng danh từ để chỉ người ("a club-foot") được coi lỗi thời có thể gây khó chịu. Trong bối cảnh y học giao tiếp hiện đại, người ta ưu tiên sử dụng các thuật ngữ mô tả trung lập hơn như "a person with clubfoot" (một người chân vẹo) hoặc thuật ngữ y học "talipes".
club-foot

A child with a club-foot wears a special shoe.

tính từ+ Cách viết khác : (club-footed)
  1. vẹo chân
danh từ
  1. chân vẹo (tật bẩm sinh)

Từ chứa "club-foot"