club-shaped

Adjective
  1. hình dạng giống dùi cui, một đầu lớn hơn đầu kia
  2. hình dạng giống quân nhép đen hay cỏ ba lá trên một số quân bài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

club-shaped
A child points to a club-shaped leaf on a nature walk.