cobbler's last

Học thuật
Thân thiện
cobbler's last

A shoemaker hammers a new sole onto a shoe placed on a cobbler's last.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khuôn giày, lát giày: Một dụng cụ hình dạng giống bàn chân người, được thợ đóng giày (thợ sửa giày) sử dụng để tạo hình, sửa chữa hoặc gia cố giày dép. đóng vai trò như một cái "chân giả" để đỡ đế giày phần trên của giày trong quá trình làm việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old cobbler placed the worn-out shoe on the cobbler's last to repair the sole. (Ông thợ giày già đặt chiếc giày lên khuôn giày để sửa lại đế.)
    • A traditional cobbler's last is usually made of wood or metal. (Một khuôn giày truyền thống thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be on the last": Đang được đặt trên khuôn để định hình hoặc sửa chữa.
    • The leather upper is stretched tightly over the cobbler's last. (Phần trên bằng da được kéo căng trên khuôn giày.)
Biến thể từ gần giống
  • Last (n): Từ rút gọn thông dụng của "cobbler's last", cũng có nghĩa khuôn giày.

    • He shaped the new boot on a wooden last. (Anh ấy tạo hình chiếc ủng mới trên một khuôn gỗ.)
  • Shoe tree (n): Dụng cụ nhét vào giày để giữ hình dáng, thường dùng cho giày đã hoàn thiện, khác với "last" dùng trong sản xuất/sửa chữa.

Từ đồng nghĩa
  • Shoemaker's last: Khuôn của thợ đóng giày.
  • Boot tree (trong một số ngữ cảnh cụ thể): Khuôn dành cho ủng.
Thành ngữ liên quan
  • "Stick to your last": (Thành ngữ) Hãy tập trung vào công việc hoặc lĩnh vực chuyên môn của mình; đừng can thiệp vào việc của người khác. (Nghĩa đen: Hãy gắn bó với cái khuôn giày của bạn - tức là công việc đóng/sửa giày).
    • He should stick to his last and not give advice on things he doesn't understand. (Anh ta nên tập trung vào việc của mình đừng đưa lời khuyên về những thứ anh ta không hiểu.)
cobbler's last

A shoemaker hammers a new sole onto a shoe placed on a cobbler's last.

Noun
  1. khuôn giày, lát giày.

Từ đồng nghĩa