last

/lɑ:st/
Học thuật
Thân thiện
last

The runner in the red jersey crosses the finish line in last place.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cuối cùng, sau chót: Chỉ người, vật hoặc sự việcvị trí cuối trong một chuỗi, danh sách hoặc trình tự.
    • Gần đây nhất, mới nhất, vừa qua: Chỉ sự việc, thời điểm hoặc khoảng thời gian ngay trước thời điểm hiện tại.
    • Quan trọng nhất, cuối cùng (không thể thay đổi): Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng tột bậc hoặc quyết định dứt khoát, cuối cùng.
  2. Phó từ:

    • Lần cuối cùng, sau cùng: Mô tả hành động xảy ra vào thời điểm cuối cùng trong một chuỗi sự kiện đã biết.
  3. Động từ:

    • Kéo dài, tồn tại: Tiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian.
    • Bền, sử dụng được lâu: Chỉ độ bền của một vật.
    • Đủ dùng, đủ cho: đủ số lượng để sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định.
  4. Danh từ:

    • Người/vật cuối cùng: Người hoặc vậtvị trí cuối.
    • Lần cuối, thời điểm cuối: Thời điểm kết thúc của một sự việc.
    • Sức chịu đựng, sức bền: Khả năng kéo dài hoặc chịu đựng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She was the last person to leave the room. ( ấy người cuối cùng rời khỏi phòng.)
    • I saw him last week. (Tôi đã gặp anh ấy tuần trước.)
    • This is my last offer. (Đây đề nghị cuối cùng của tôi.)
  • Phó từ:

    • He spoke last at the meeting. (Anh ấy phát biểu cuối cùng trong cuộc họp.)
    • When did you last see her? (Lần cuối bạn gặp ấy khi nào?)
  • Động từ:

    • The concert lasted for three hours. (Buổi hòa nhạc kéo dài ba tiếng.)
    • These shoes last a long time. (Đôi giày này rất bền.)
    • This money must last me until payday. (Số tiền này phải đủ cho tôi dùng đến ngày lương.)
  • Danh từ:

    • He was the last to arrive. (Anh ta người đến sau cùng.)
    • They fought to the last. (Họ chiến đấu đến hơi thở cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at last" / "at long last": Cuối cùng, rốt cuộc (thể hiện sự chờ đợi).

    • At last, the train arrived. (Cuối cùng thì đoàn tàu cũng đến.)
  • "to the last": Đến cùng, đến giây phút cuối cùng.

    • He remained loyal to the last. (Ông ấy trung thành đến phút cuối.)
  • "last but not least": Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng (dùng khi giới thiệu điểm cuối cùng trong một danh sách).

    • And last but not least, I'd like to thank my family. ( cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, tôi muốn cảm ơn gia đình tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lasting (adj): lâu dài, bền vững.

    • a lasting peace (một nền hòa bình lâu dài)
  • Lastly (adv): cuối cùng, sau rốt (dùng để giới thiệu điểm cuối).

    • Lastly, I want to talk about the budget. (Cuối cùng, tôi muốn nói về ngân sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Final (adj): cuối cùng, chung kết.
  • Most recent (adj): gần đây nhất.
  • Endure (v): kéo dài, chịu đựng.
  • Ultimate (adj): cuối cùng, tột bậc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Last out: Kéo dài cho đến hết, sống sót qua (một khoảng thời gian khó khăn).
    • The old car lasted out the winter. (Chiếc xe đã chạy được hết mùa đông.)
Thành ngữ liên quan
  • To have the last laugh: Người cười sau cùng mới người cười sang nhất (thắng cuộc sau cùng).

    • Everyone doubted him, but he had the last laugh when his idea succeeded. (Mọi người đều nghi ngờ anh ta, nhưng anh ta người cười sau cùng khi ý tưởng của mình thành công.)
  • The last straw: Giọt nước tràn ly (điều cuối cùng gây ra sự bùng nổ).

    • His rude comment was the last straw. (Lời bình luận thô lỗ của anh ta giọt nước tràn ly.)
  • On one's last legs: Sắp chết, sắp hỏng, kiệt sức.

    • That old computer is on its last legs. (Cái máy tính đó sắp hỏng rồi.)
last

The runner in the red jersey crosses the finish line in last place.

danh từ
  1. khuôn giày, cốt giày

Idioms

  • to stick to one's lát
    không dính vào những chuyện mình không biết
danh từ
  1. lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg)
danh từ
  1. người cuối cùng, người sau cùng
    • to be the last to come
      người đến sau cùng
  2. lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng
    • to holf on to the last
      giữ vững cho đến phút cuối cùng
    • as I said in my last, I should come on Monday
      như tôi đã nói trong bức thư viết gần đây nhất, tôi sẽ tới vào thứ hai
  3. lúc chết, lúc lâm chung
    • to be near one's last
      sắp chết
  4. sức chịu đựng, sức bền bỉ

Idioms

  • at last
  • at long last
    sau hết, sau cùng, rốt cuộc
  • to look one's last on something
    nhìn vật lần sau cùng
  • to (till) the last
    đén cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng
tính từ, số nhiều của late
  1. cuối cùng, sau chót, sau rốt
    • the last page of a book
      trang cuối cùng của quyển sách
  2. vừa qua, qua, trước
    • last night
      đêm qua
    • last mouth
      tháng trước
    • last week
      tuần trước
    • last year
      năm ngoái
  3. gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng
    • last news
      tin tức mới nhất
    • the last word in science
      thành tựu mới nhất của khoa học
  4. cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực
    • a question of the last importance
      một vấn đề cực kỳ quan trọng
  5. cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát
    • I have said my last word on the matter
      tôi đã nói dứt khoát về vấn đề đó
  6. không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất
    • that's the last thing I'll do
      đó cái điều tôi sẽ không bao giờ làm

Idioms

  • last but not least
    cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng
phó từ, cấp cao nhất của late
  1. cuối cùng, sau cùng, lần cuối
    • when did you see him last?
      lần cuối cùng anh gặp hắn khi nào?
động từ
  1. tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng
    • to last out the night
      kéo dài hết đêm; sống qua đêm (người bệnh)
    • these boots will not last
      những đôi giày ống này sẽ không bền
    • this wine will not last
      thứ rượu vang này không để lâu được
    • this sum will last me three weeks
      số tiền này đủ cho tôi chi dùng trong ba tuần