cobra

/'koubrə/
Học thuật
Thân thiện
cobra

A king cobra raises its hood in a defensive posture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rắn mang bành: Một loài rắn độc thuộc họ rắn hổ, khả năng phình rộng phần da ở cổ thành hình dáng giống cái trùm (mang bành) khi bị đe dọa hoặc kích động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cobra raised its head and spread its hood. (Con rắn mang bành ngẩng đầu lên xòe mang.)
    • Cobra venom is highly toxic and can be fatal. (Nọc độc của rắn mang bành rất độc có thể gây chết người.)
    • We saw a king cobra at the zoo. (Chúng tôi đã thấy một con rắn hổ mang chúasở thú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cobra" thường được dùng trong tên gọi chung cho các loài rắn thuộc chi (như rắn hổ mang Ấn Độ) một số chi khác đặc điểm xòe mang.
  • Trong văn hóa, "cobra" thường xuất hiện như một biểu tượng của sự nguy hiểm, quyền lực hoặc sự bảo vệ (như trong hình tượng của các vị thần).
Biến thể từ gần giống
  • King cobra (n): Rắn hổ mang chúa (), loài rắn độc dài nhất thế giới.
  • Spitting cobra (n): Rắn hổ mang phun nọc, một nhóm rắn mang bành khả năng phun nọc độc về phía mắt kẻ thù từ khoảng cách xa.
  • Cobra venom (n): Nọc độc của rắn mang bành.
Từ đồng nghĩa
  • Venomous snake: Rắn độc (nghĩa rộng hơn, không chỉ riêng rắn mang bành).
  • Elapid: Rắn hổ (tên gọi khoa học của họ rắn cobra thuộc về).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trong tiếng Anh sử dụng riêng từ "cobra". Tuy nhiên, hình ảnh con rắn mang bành thường được dùng trong các cụm từ mang tính miêu tả hoặc ẩn dụ về mối nguy hiểm chết người hoặc sự đe dọa bất ngờ.
cobra

A king cobra raises its hood in a defensive posture.

danh từ
  1. (động vật học) rắn mang bành

Từ gần giống

Từ chứa "cobra"

Từ có nhắc đến "cobra"