coccinelle

Học thuật
Thân thiện
coccinelle

Une coccinelle se pose sur une feuille verte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Bọ rùa: "coccinelle" là một loài côn trùng nhỏ, thường cánh cứng màu đỏ hoặc cam với các chấm đen. Chúng được biết đếnloài có ích ăn rệp vừng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les enfants aiment observer les coccinelles dans le jardin. (Trẻ em thích quan sát những con bọ rùa trong vườn.)
    • Une coccinelle à sept points est un porte-bonheur dans de nombreuses cultures. (Một con bọ rùa bảy chấm được coi là vật may mắn trong nhiều nền văn hóa.)
    • Cette coccinelle jaune est très rare. (Con bọ rùa màu vàng này rất hiếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être heureux comme une coccinelle": Hạnh phúc như một con bọ rùa (một cách nói vui để diễn tả sự rất hạnh phúc, vui vẻ).
    • Depuis qu'il a ce nouveau jouet, il est heureux comme une coccinelle. (Kể từ khi món đồ chơi mới, hạnh phúc như một con bọ rùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bête à bon Dieu: Tên gọi khác, mang tính chất dân gian, cho "coccinelle" (nghĩa đen: sinh vật của Chúa), cũng có nghĩabọ rùa.
  • Scarabée (danh từ giống đực): Bọ cánh cứng (một loài côn trùng khác, thường to đen hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Bête à bon Dieu: (danh từ giống cái) bọ rùa (từ đồng nghĩa chính xác, mang sắc thái dân gian).
Thành ngữ liên quan
  • "Une coccinelle sur l'épaule": Một con bọ rùa trên vai (thường được coi là điềm báo may mắn sắp đến).
    • Regarde, une coccinelle sur ton épaule ! Tu vas avoir de la chance. (Nhìn kìa, một con bọ rùa trên vai bạn! Bạn sắp gặp may mắn đấy.)
coccinelle

Une coccinelle se pose sur une feuille verte.

{{coccinelle}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) bọ rùa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "coccinelle"