cockney

/'kɔkni/
danh từ
  1. người ở khu đông Luân-đôn
  2. giọng khu đông Luân-đôn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thành thị
tính từ
  1. đặc tính người ở khu đông Luân-đôn
    • cockney accent
      giọng (nói của người) khu đông Luân-đôn ((thường) khinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cockney"

cockney
A cockney street vendor sells fruit from a colorful cart.