cockney

/'kɔkni/
Học thuật
Thân thiện
cockney

A cockney street vendor sells fruit from a colorful cart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ở khu Đông Luân Đôn: Chỉ một người sinh ra lớn lênkhu vực East End của London, Anh, đặc biệt trong các gia đình lao động truyền thống.
    • Giọng nói đặc trưng của khu Đông Luân Đôn: Chỉ cách phát âm phương ngữ đặc thù gắn liền với người dânkhu vực này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a true cockney, born within the sound of Bow Bells. (Anh ấy một người Đông Luân Đôn chính hiệu, sinh ra trong vùng nghe thấy tiếng chuông Nhà thờ St Mary-le-Bow.)
    • Her strong cockney was hard for the tourists to understand. (Giọng Đông Luân Đôn nặng của ấy thật khó hiểu đối với khách du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cockney rhyming slang": Một dạng tiếng lóng đặc trưng của người Cockney, trong đó một từ hoặc cụm từ được thay thế bằng một cụm từ khác vần điệu, sau đó thường được rút ngắn.
    • He said he was going up the "apples and pears" (stairs). (Anh ta nói anh ta sẽ đi lên "táo " (cầu thang).)
Biến thể từ gần giống
  • Cockneyfied (tính từ): đặc điểm hoặc bị ảnh hưởng bởi văn hóa hoặc giọng nói Cockney.
    • His accent became somewhat cockneyfied after years living in London. (Giọng nói của anh ấy trở nên hơi giống Cockney sau nhiều năm sống ở Luân Đôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Londoner (n): Người Luân Đôn (nghĩa rộng hơn, không chỉ riêng khu Đông Luân Đôn).
  • East Ender (n): Người ở vùng East End (cách gọi khác cho "cockney").
Thành ngữ liên quan
  • "Born within the sound of Bow Bells": Một thành ngữ định nghĩa truyền thống cho một người Cockney chính hiệu, tức là sinh ra trong phạm vi có thể nghe thấy tiếng chuông của Nhà thờ St Mary-le-Bow ở Cheapside, London.
    • To be a true cockney, you must be born within the sound of Bow Bells. (Để một người Cockney thực thụ, bạn phải được sinh ra trong vùng nghe thấy tiếng chuông Bow.)
cockney

A cockney street vendor sells fruit from a colorful cart.

danh từ
  1. người ở khu đông Luân-đôn
  2. giọng khu đông Luân-đôn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thành thị
tính từ
  1. đặc tính người ở khu đông Luân-đôn
    • cockney accent
      giọng (nói của người) khu đông Luân-đôn ((thường) khinh)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cockney"