cocksureness

Học thuật
Thân thiện
cocksureness

He displayed an annoying cocksureness during the team meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tin chắc tuyệt đối, sự quả quyết thái quá: Trạng thái hoàn toàn chắc chắn về điều đó, thường đến mức tự tin thái quá, kiêu ngạo hoặc không xem xét đến khả năng mình có thể sai. Sự chắc chắn này thường vượt quá mức độ hợp dựa trên tình huống thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His cocksureness about the exam results was surprising, given how little he had studied. (Sự tin chắc tuyệt đối của anh ta về kết quả bài thi thật đáng ngạc nhiên, khi anh ta đã học rất ít.)
    • The manager's cocksureness led to several poor decisions because he refused to listen to advice. (Sự quả quyết thái quá của người quản lý đã dẫn đến vài quyết định tồi tệ ông ta từ chối nghe lời khuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with cocksureness": một cách đầy tự tin, thường hàm ý kiêu căng.

    • He answered every question with a cocksureness that annoyed the interview panel. (Anh ta trả lời mọi câu hỏi với một sự tự tin đầy kiêu ngạo khiến hội đồng phỏng vấn khó chịu.)
  • "a display of cocksureness": một sự thể hiện của sự tự tin thái quá.

    • Her cocksureness during the debate was seen as arrogance by many viewers. (Sự tin chắc thái quá của ấy trong buổi tranh luận bị nhiều khán giả xem sự kiêu ngạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Cocksure (tính từ): tin chắc một cách tự mãn, kiêu căng.

    • He was too cocksure to double-check his calculations. (Anh ta quá tự mãn để kiểm tra lại các phép tính của mình.)
  • Overconfidence (danh từ): sự quá tự tin. (Từ đồng nghĩa gần, nhưng ít hàm ý tiêu cực hoặc kiêu ngạo hơn cocksureness).

  • Arrogance (danh từ): sự kiêu ngạo. (Nhấn mạnh thái độ hơn mức độ tin tưởng).
Từ đồng nghĩa
  • Smugness: sự tự mãn.
  • Complacency: sự tự mãn, hài lòng thái quá.
  • Overassurance: sự quá chắc chắn.
Từ trái nghĩa
  • Doubt: sự nghi ngờ.
  • Hesitation: sự do dự.
  • Humility: sự khiêm tốn.
  • Uncertainty: sự không chắc chắn.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ mang sắc thái tiêu cực rõ rệt. không chỉ mô tả sự tự tin cao còn ngụ ý sự tự tin đó thiếu căn cứ, ngạo mạn hoặc ngu ngốc. Nên thận trọng khi sử dụng có thể một lời chỉ trích mạnh mẽ.
  • Ngữ cảnh: Thường được dùng trong văn viết phân tích, phê bình hoặc văn nói để chỉ trích thái độ của một người.
cocksureness

He displayed an annoying cocksureness during the team meeting.

Noun
  1. sự tin chắc, sự chắc chắn tuyệt đối.

Từ đồng nghĩa