cocky-leeky

/'kɔki'li:ki/
danh từ
  1. (Ê-cốt) canh nước dùng gà trống (nấu với bánh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cocky-leeky
A chef stirs a pot of cocky-leeky soup in the kitchen.